ti tiểu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nhỏ bé, tầm thường: Chỉ sự vật, sự việc hoặc con người có quy mô, tầm vóc hoặc tầm quan trọng rất nhỏ, không đáng kể.
- Khiêm tốn, hèn mọn: Cách nói khiêm nhường, tự hạ thấp mình, thường hàm ý một chút tự ti hoặc nhút nhát.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ta chỉ là một nhân viên ti tiểu trong công ty lớn. (Anh ấy chỉ là một nhân viên nhỏ bé trong công ty lớn.)
- Cô ấy có những ước mơ ti tiểu, không dám nghĩ xa. (Cô ấy có những ước mơ tầm thường, không dám nghĩ xa.)
- Với địa vị ti tiểu của mình, ông ta không dám lên tiếng phản đối. (Với địa vị thấp kém của mình, ông ta không dám lên tiếng phản đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tư tưởng ti tiểu": suy nghĩ nhỏ nhen, hẹp hòi, chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân nhỏ nhặt.
- Anh ta không thể thành công vì tư tưởng ti tiểu. (Anh ta không thể thành công vì suy nghĩ nhỏ nhen.)
"Thân phận ti tiểu": thân phận thấp kém, không có địa vị trong xã hội.
- Dù thân phận ti tiểu, bà ấy vẫn sống một cách đàng hoàng. (Dù thân phận thấp kém, bà ấy vẫn sống một cách đàng hoàng.)
Biến thể và từ gần giống
Ti tiện (tính từ): hèn hạ, đê tiện, thấp kém về mặt đạo đức.
- Hành động đó thật ti tiện. (Hành động đó thật hèn hạ.)
Nhỏ mọn (tính từ): nhỏ nhen, ích kỷ, chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân.
- Đừng có tính toán nhỏ mọn như vậy. (Đừng có tính toán nhỏ nhen như vậy.)
Từ đồng nghĩa
- Nhỏ bé: có kích thước hoặc tầm quan trọng không lớn.
- Tầm thường: không có gì đặc biệt, xuất chúng.
- Hèn mọn: thấp kém, không có giá trị.
Từ trái nghĩa
- To lớn: có quy mô, tầm vóc lớn.
- Vĩ đại: rất lớn lao, phi thường.
- Cao quý: có địa vị, phẩm giá cao.
Thành ngữ liên quan
"Chuyện ti tiểu": những chuyện nhỏ nhặt, không đáng quan tâm.
- Đó chỉ là chuyện ti tiểu, đừng bận tâm làm gì. (Đó chỉ là chuyện nhỏ nhặt, đừng bận tâm làm gì.)
"Kẻ ti tiểu": người có địa vị thấp kém, tầm thường.
- Trong mắt hắn, tôi chỉ là một kẻ ti tiểu. (Trong mắt hắn, tôi chỉ là một kẻ thấp kém.)
- thấp, bé, một cách nói khiêm tốn có phần hèn nhát trong trường hợp này